Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 14 kết quả cho từ : 규칙
규칙
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : quy tắc
여러 사람이 지키도록 정해 놓은 법칙.
Phép tắc định ra để nhiều người giữ.
2 : quy tắc
어떤 일이나 현상에 일정하게 나타나는 질서나 법칙.
Phép tắc hay trật tự xuất hiện một cách nhất định ở hiện tượng hay sự việc nào đó.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
성장기에 있는 청소년들은 가급적으로 규칙식사운동을 해야 한다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
규칙적인 운동은 몸을 강건하게 한다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
나는 규칙 따위아무짝에도 쓸모없는 개뿔라고 생각했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
이번에 경기 규칙의 개정이 이루어졌다고 들었습니다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
국어의 거센소리되기 규칙자음 ‘ㅎ’이 ‘ㄱ, ㄷ, ㅂ, ㅈ’과 어울려‘ㅋ, ㅌ, ㅍ, ㅊ’으로 발음되는 것이다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
양 팀은 규칙을 잘 지켜가며 정정당당히 경기하였다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
경보는 무작정 빨리 걷는다고 해서 되는 것이 아니 정해규칙 지켜야 한다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
매일 규칙으로 체조를 하면 몸의 경직된 근육을 풀 수 있다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
규 - 規
quy
교통 법
luật giao thông
quy cách
격 봉투
túi quy chuẩn, bao bì quy chuẩn
격품
hàng tiêu chuẩn
격화
sự quy cách hóa, sự tiêu chuẩn hoá
격화2
sự chuẩn hóa
격화되다
được chuẩn hoá
격화되다2
được chuẩn hoá
quy mô
2
Quy mô (dự toán)
quy phạm
범성
tính quy phạm
범적
sự quy phạm
범적
mang tính quy phạm
범화
sự quy phạm hóa
범화되다
được quy phạm hóa, được chuẩn hóa
범화하다
quy phạm hóa, chuẩn hóa
quy ước
quy luật
quy định
2
sự quy định
정되다
được quy định
정되다2
được quy định
정짓다
Định ra thành quy tắc
sự hạn chế
제되다
được hạn chế, bị hạn chế
제책
chính sách hạn chế
제하다
hạn chế, làm theo quy chế
quy tắc
2
quy tắc
칙성
tính quy tắc
칙적
tính quy tắc
칙적
mang tính quy tắc
칙 활용
chia theo quy tắc
đại quy mô, quy mô lớn
도덕
quy phạm đạo đức
sự bất quy tắc
칙 동사
Động từ bất quy tắc
칙성
tính bất quy tắc
칙 용언
Vị từ bất quy tắc
칙적
tính bất qui tắc, tính thất thường
칙적
mang tính bất quy tắc
칙 형용사
Tính từ bất quy tắc
칙 활용
Chia bất quy tắc
nội quy
비정
vị trí tạm thời, chức vụ không chính thức
quy mô nhỏ
làm mới, tạo mới
chính quy, chính thức
quân chính quy
tính chính quy, tính chính thức
mang tính chính quy, mang tính chính thức
(nhân viên) chính thức

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 규칙 :
    1. quy tắc
    2. quy tắc

Cách đọc từ vựng 규칙 : [규칙]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.