Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 궐내
궐내
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : trong cung
궁궐 안.
Trong lâu đài hoàng gia hay cung vua.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
궐내에서 물러나다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
궐내 들어가기 위해서 검문을 받으려고 차례 기다리고 있는 것이라 하옵니다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
궐내에서 일어나는 일들은 철저히 비밀 부쳐 백성들은 아무도 알지 못했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
궐내 설치하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
궐내살다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
궐내들다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
궐내에 가다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
누군가가 궐내에서 일어나는 임금사생활을 궐 밖으로 소문내고 있었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
세자가 병이 들어 궐내에서는 한바탕 소란이 있었지만 다행히 곧 나았다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
조선 시대 궁녀들은 궐내에서 살면서 왕족시중을 들었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
궐 - 闕
khuyết , quyết
구중궁
lâu đài cung cấm, cung cấm
cung điện, cung đình, cung vua
trong cung
cung điện
선거
cuộc bầu cử bổ sung

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 궐내 :
    1. trong cung

Cách đọc từ vựng 궐내 : [궐래]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.