Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 3 kết quả cho từ : 강변
강변1
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : bờ sông, mép sông
강의 가장자리에 닿아 있는 땅.
Khu vực đất ở gần sông nhất.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
강변살다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
강변 산책하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
강변거닐다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
우리 집은 강변 위치해 있어 여름에는 강바람이 불어 시원했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
강변에는 주말을 맞아 낚시를 하러 온 사람들로 가득했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
아이들은 강변 깔린 자갈들을 줍고 놀았다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
강변을 하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
강변일삼다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
강변 말하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
강변듣다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
강 - 江
giang
sông
bờ sông, ven sông
기슭
bờ sông, ven sông
phía nam sông
2
Gangnam
đê, đê điều
nước sông
바닥
đáy sông
bờ sông, mép sông
bờ bắc
2
Gangbuk
núi sông
2
giang sơn
mé sông
어귀
cửa sông
원도
Gangwon-do, tỉnh Gangwon
원도
Gangwon-do, tỉnh Gangwon
줄기
dòng nước, dòng chảy
làng ven sông, làng bên sông
lòng sông
sông suối
2
sông suối
sông hồ
2
chốn giang hồ
Geumgang, sông Geum
금수
giang sơn cẩm túc, non nước gấm hoa
대동
Daedonggang, sông Daedong
두만
Dumangang; sông Đỗ Mãn
삼천리
samcheonrigangsan; giang sơn Hàn Quốc, non sông ba nghìn dặm
섬진
seomjingang; sông Seom-jin
Yanggangdo; tỉnh Yanggang; Lưỡng Giang đạo
팔도
Paldogangsan; sông núi Hàn Quốc, giang sơn Hàn Quốc
낙동
Nakdonggang: sông Nakdong
sông nhánh, nhánh sông
압록
Amnokgang, sông Áp Lục
영산
Yeongsangang; sông Yeongsan
Jagangdo; tỉnh Jagang; tỉnh Từ Giang
적막
cảnh tĩnh mịch
적막2
cảnh tối tăm mù mịt, cảnh u tối, nỗi lòng đơn chiếc
팔도
Paldogangsan; sông núi Hàn Quốc, giang sơn Hàn Quốc
Hangang; sông Hàn
2
như dòng sông
변 - 邊
biên
bờ sông, mép sông
대로
ven đại lộ, gần đường lớn
도로
mép đường, lề đường
cạnh đáy
2
cạnh bình hành
viền, mép, gờ, thành (trống)
2
nền tảng
bờ biển
bờ biển
lề đường, vệ đường, ven đường
sự thay đổi nhiều
화되다
bị đa biến hoá, bị thay đổi nhiều
화하다
đa biến hoá, thay đổi nhiều
bờ, ven, mép, gờ, viền
2
đường biên, cạnh
biên cương
두리
vùng ven, vùng ngoại ô, vùng ngoại thành
vùng biên ải, vùng biên giới, vùng ven đô
bản thân
잡기
câu chuyện về bản thân
xung quanh
người chơ lơ, người lạc lõng không giống ai
장치
thiết bị ngoại vi
bờ mương, bờ rạch

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 강변 :
    1. bờ sông, mép sông

Cách đọc từ vựng 강변 : [강변]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?

Kết quả khác

.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.