Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 3 kết quả cho từ : 가칭
가칭
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : sự gọi tạm, tên tạm thời, tên tạm gọi
임시로 이름을 지어 부름. 또는 그런 이름.
Việc tạm thời đặt tên để gọi. Hoặc cái tên như vậy.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
가칭으로 하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
가칭을 정하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
가칭쓰다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
가칭바꾸다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
회사의 정식 명칭아직 정해지지 않아서 일단가칭으로 부르고 있다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
우리는 모임이름우선 가칭 ‘문학인의 모임으로기로 했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
임시로 가칭되다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
이전에 가칭되다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
예전에 가칭되다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
가 - 假
giá , giả , hà
-
giả, tạm
계약
hợp đồng tạm
cầu tạm
khoảng, chừng, độ
-
khoảng, ước chừng
giả sử, nếu
2
giả như, giả tỉ như
매장
sự mai táng tạm
mặt nạ
2
mặt nạ
면극
Gamageuk; kịch mặt nạ
tên giả
mộ tạm
tóc giả
분수
phân số không thực sự
분수2
tên đầu bự
sự tạm ứng, sự ứng trước
불하다
tạm ứng, nhận ứng trước
sự chết giả, sự chết lâm sàng, sự ngất lịm
sự giả tưởng
상도
tranh giả tưởng
석방
sự phóng thích sớm
석방되다
được phóng thích sớm
석방하다
phóng thích sớm
sự lắp tạm
giả thuyết
설되다
được lắp tạm
설무대
sân khấu tạm
설하다
lắp tạm, lắp đặt tạm
giọng giả
2
âm the thé, giọng the thé
sự giả dối, sự giả tạo, sự màu mè
식적
tính giả dối, tính giả tạo, tính màu mè
식적
mang tính chất giả dối, mang tính chất giả tạo, mang tính chất màu mè
sự giả vờ
2
sự cải trang
장하다2
cải trang, giả dạng
장행렬
đoàn xếp hình, sự xếp hình
sự giả định
2
giả thiết
정되다
được giả định
정법
phép giả định
tựa đề tạm thời, tựa đề tạm
đồ giả, thứ giả
짜배기
hàng giả, đồ giả
출옥
sự tạm thả, cho tại ngoại
sự gọi tạm, tên tạm thời, tên tạm gọi
칭되다
được gọi tạm
칭하다
gọi tạm, tạm gọi

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 가칭 :
    1. sự gọi tạm, tên tạm thời, tên tạm gọi

Cách đọc từ vựng 가칭 : [가ː칭]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?

Kết quả khác

.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.