Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 4 kết quả cho từ : 떨다
떨다1
Động từ - 동사

Nghĩa

1 : run
어떤 것이 작은 폭으로 빠르게 반복해서 흔들리다.
Cái nào đó dao động nhanh với biên độ nhỏ lặp đi lặp lại.
2 : run sợ, run rẩy
매우 인색해서 돈 쓰는 것을 겁내다.
Vì quá hà tiện nên sợ việc tiêu tiền.
3 : run, run rẩy
몹시 추워하거나 무서워하다.
Thấy rất lạnh hoặc sợ hãi.
4 : run, lẩy bẩy
몸이나 몸의 일부를 반복해서 빠르게 흔들다.
Rung lắc nhanh và lặp đi lặp lại cả cơ thể hoặc một phần cơ thể.
5 : run bần bật, run bắn
목소리가 평소와 다르게 울림을 심하게 일으키다.
Giọng nói cất lên một cách nghiêm trọng khác với mọi khi.
6 : ồn ĩ, ồn ào
어떤 행동을 가볍고 조심성 없이 자꾸 하다.
Thường xuyên thực hiện hành động nào đó một cách khinh suất và không có tính cẩn thận.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
가식을 떨다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
간사를 떨다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
간사를 떨다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
간사를 떨다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
거드름을 떨다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
거만을 떨다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
그는 거만을 떨다가 직장 상사에게 혼이 났다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
건방을 떨다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
겨우내 추위떨다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
격노에 떨다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 떨다 :
    1. run
    2. run sợ, run rẩy
    3. run, run rẩy
    4. run, lẩy bẩy
    5. run bần bật, run bắn
    6. ồn ĩ, ồn ào

Cách đọc từ vựng 떨다 : [떨ː다]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.