Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 120 kết quả cho từ :
2
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : thung lũng
두 산이나 언덕 사이에 깊숙하게 패어 들어간 부분.
Phần lõm sâu xuống giữa hai quả núi hay quả đồi.
2 : vết nứt, nếp nhăn
물체에 깊지 않게 팬 줄이나 금.
Vết nứt hay đường lõm không sâu trên vật thể.
3 : vết, tì vết
(비유적으로) 인간관계에서 생기는 갈등이나 거리.
(cách nói ẩn dụ) Mâu thuẫn hay điều phát sinh trong quan hệ con người.

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 골 :
    1. thung lũng
    2. vết nứt, nếp nhăn
    3. vết, tì vết

Cách đọc từ vựng 골 : [골ː]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.