Trang chủ

Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 가려내다
가려내다
Động từ - 동사

Nghĩa

1 : lọc ra, tách ra
여럿 가운데서 어떤 것을 골라내다.
Chọn ra thứ nào đó trong nhiều thứ.
2 : sàng lọc, phân biệt
옳고 그름이나 잘함과 잘못함 등을 밝혀내다.
Làm rõ đúng sai hay giỏi kém.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
간신을 가려내다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
간신을 가려내다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
고열이 있는 입국자를 가려내기 위해 공항에 열 감지기가 설치되었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
경찰은 귀책 유무를 따져서 교통사고책임이 있는 운전자 가려냈다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
할아버지는 도리깨를 이용해서 보리 낟알 가려내신다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
경찰은 뒤늦게 범인 가려냈지만 그는 이미 들고뛰어 자취를 감춘 상태였다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
경찰은 목격자들의 진술을 통해 진실명백히 가려냈다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
사장회사전혀 도움이 되지 않는 방관자 불과한 직원들을 가려내기 위해 분기마다 직원 평가제를 도입했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
본말을 가려내다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
협회는 가입 신청을 한 사람들 중 부적격자 가려냈다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 가려내다 :
    1. lọc ra, tách ra
    2. sàng lọc, phân biệt

Cách đọc từ vựng 가려내다 : [가려내다]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.