Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 2 kết quả cho từ : 과제
과제
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : bài toán
주로 사회적으로 처리하거나 해결해야 할 문제.
Vấn đề cần phải xử lý hay giải quyết chủ yếu là mang tính xã hội.
2 : bài toán
회사나 학교 등에서 맡겨진 일이나 풀어야 할 문제.
Câu hỏi cần phải giải hoặc nhiệm vụ được giao ở trường học hay trong công ty.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
우리는 과제를 하느라 이틀 가까이를 한숨도 못 자고 있었던같다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
다음 회의에서는 관광객 천만 시대의 개막을 위한 과제대해 논의한다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
선생님은 학생들의 개인차를 고려해 각각수준에 맞는 과제를 내 주었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
지수는 학교 도서관에서 과제 필요한 정보 검색하고 있었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
지수는 게임 곁눈질하다 과제를 다 못한 채 학교에 갔다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
환경 문제 우리 모두공동적과제입니다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
저는 경제 협력에 관한 협상을 잘 이끌어 나가는 것이 가장 중요한 과제라고 생각합니다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
대통령에게 주어진 최우선 과제경제 성장 지속하는 것이다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
과 - 課
khoá
chi phí tiện ích
-
khoa, phòng
khoa, phòng, ban
2
bài
việc tính thuế, việc đánh thuế
세하다
tính thuế, đánh thuế
bài toán, nhiệm vụ, công việc
2
bài toán, nhiệm vụ, công việc
sự phụ thêm, sự tăng thêm
2
sự dạy thêm, sự học thêm
외하다
dạy thêm, học thêm
trưởng ban, trưởng phòng
khóa, chương trình (học, nghiên cứu)
bài toán
2
bài toán
징금
tiền phạt, tiền nộp phạt
하다
bắt nộp, yêu cầu nộp
하다2
giao, yêu cầu, phân công
chương trình giảng dạy
교육
chương trình giảng dạy
nhiệm vụ, nghĩa vụ, công việc
sự đánh thuế, sự bắt phạt
2
giao (việc, trách nhiệm ...)
tiền thuế, tiền phí, tiền phạt
되다
bị đánh thuế, bị đóng phí, bị bắt phạt
되다2
được giao, bị giao
하다
đánh thuế, bắt phạt
하다2
giao nhiệm vụ, giao việc, giao trách nhiệm
sự miễn thuế
인사 고
sự đánh giá nhân sự
toàn bộ các bài
việc hết giờ học, việc tan học
công việc hàng ngày
2
việc học hàng ngày
thời khóa biểu một ngày
하다
đánh thuế cao, phạt nặng
제 - 題
đề , đệ
tựa đề tạm thời, tựa đề tạm
bài toán
2
bài toán
난문
vấn đề nan giải, việc nan giải
vấn đề nan giải
mệnh đề
vô đề mục, không tên
đề (bài thi)
2
vấn đề
2
vấn đề, điều phiền phức
시되다
được xem là vấn đề
시하다
xem là vấn đề
trẻ có vấn đề, trẻ cá biệt
없다
không có vấn đề, không vấn đề gì
없이
không vấn đề gì
의식
ý thức đặt vấn đề
tác phẩm gây tranh luận
vấn đề
giấy đề thi, đề thi
bộ đề, bộ câu hỏi ôn luyện
문젯거리2
vấn đề nan giải
vấn đề tồn đọng, vấn đề nan giải
별문
vấn đề khác biệt, vấn đề khác
별문2
vấn đề đặc biệt
tiêu đề phụ
사회 문
vấn đề xã hội
tiểu mục, mục nhỏ
đề mục gốc, tiêu đề gốc
vật liệu, chất liệu
chủ đề
2
chủ đề
bài hát chủ đề
ca khúc chủ đề, bài hát chủ đề
Từ tiêu đề
2
Mục từ
chủ đề, chủ điểm
2
đề tài nói chuyện, chủ đề để nói
화젯거리
cái để nói, cái thành chủ đề nói chuyện
chủ đề tranh luận, chủ đề thảo luận, luận đề
bài tập về nhà
2
bài toán
하다
làm bài tập về nhà
시간문
vấn đề thời gian
đề mục, tên, tiêu đề, tựa
bên dưới, sau đây
sự ra đề
되다
được ra đề

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 과제 :
    1. bài toán
    2. bài toán

Cách đọc từ vựng 과제 : [과제]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?

Kết quả khác

.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.