Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 간절하다
간절하다
Tính từ - 형용사

Nghĩa

1 : khẩn thiết
정성이나 마음 등이 아주 지극하다.
Thành ý hay tấm lòng… cực độ.
2 : thiết tha, cháy bỏng, thành khẩn
무엇을 바라는 마음이 아주 강하다.
Lòng mong muốn điều gì đó rất mạnh mẽ.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
생각이 간절하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
마음이 간절하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
지수는 유학을 가고 싶마음이 간절했지만 집안 사정이 어려워 포기했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
가뭄을 만난 농부들은 비가 오기를 간절하게 바랐다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
간절하게 보살피다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
간절하게 돌보다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
민준이는 보육원 아이들을 간절하게 보살폈다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
지수는 간절한 정성으로 아픈 동생 간호했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
생각이 간절하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
마음이 간절하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
간 - 懇
khẩn
곡하다
khẩn khoản, tha thiết
곡히
một cách khẩn khoản, một cách tha thiết
sự đàm đạo, câu chuyện thân mật
담회
buổi đàm đạo, buổi nói chuyện, buổi trao đổi
절하다2
thiết tha, cháy bỏng, thành khẩn
절히
một cách khẩn thiết
절히2
một cách thiết tha
sự khẩn thỉnh, sự cầu xin tha thiết
청하다
khẩn thỉnh, cầu xin tha thiết
절 - 切
thiết , thế
하다2
thiết tha, cháy bỏng, thành khẩn
một cách khẩn thiết
2
một cách thiết tha
việc thuê xe
하다
lạnh lùng, nhẫn tâm
하다2
gấp gáp, cấp bách
chia cắt, chia đôi, cắt nửa, phân nửa
하다
lâm li, thống thiết
유효적하다
đúng hiệu quả, hiệu quả thích hợp
하다
thích hợp, thích đáng, đúng chỗ
감하다
thấu tận, thấu rõ, cảm nhận rõ
sự rạch, sự mổ
sự cắt rời, sự cắt đứt
단되다
bị cắt rời, bị cắt đứt
단하다
cắt rời, cắt đứt
제왕
sự đẻ mổ
sự tử tế, sự niềm nở
하다
tử tế, niềm nở
một cách tử tế, một cách niềm nở
하다
thống thiết
하다2
xác đáng, thấm thía
một cách thống thiết
평가
sự nâng giá (tiền tệ)
평가
sự giảm giá (tiền tệ)
시기적하다
đúng lúc, hợp thời
tuyệt đối, nhất quyết
일체
toàn bộ
일체
toàn bộ, nhất thể
박하다
cấp bách, khẩn cấp, gấp gáp
sự tăng (giá trị đồng tiền)
상되다
được tăng (giá trị đồng tiền)
상하다
tăng (giá trị đồng tiền)
실하다
mãnh liệt, sâu sắc
실하다2
cấp bách, khẩn cấp
하다
nồng nàn, cháy bỏng, da diết, bồn chồn
một cách nồng nàn, một cách cháy bỏng, một cách da diết, một cách bồn chồn
sự cắt bỏ, sự loại bỏ
제하다
cắt bỏ, loại bỏ
치부심
sự nghiến răng giận dữ, sự căm tức
치부심하다
nghiến răng, giận dữ, căm tức
sự phá giá, sự hạ giá (đồng tiền)
하하다
phá giá tiền tệ, hạ giá trị đồng tiền
sự hết hàng

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 간절하다 :
    1. khẩn thiết
    2. thiết tha, cháy bỏng, thành khẩn

Cách đọc từ vựng 간절하다 : [간ː절하다]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.