Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 가로지르다
가로지르다
Động từ - 동사

Nghĩa

1 : gác ngang, cắm ngang
양쪽 사이에 긴 물건을 가로로 놓거나 꽂다.
Đặt hoặc cắm vật dài ngang giữa hai bên.
2 : vắt ngang
어떤 공간의 가운데로 한 쪽 끝에서 다른 쪽 끝까지 놓이다.
Được đặt từ một đầu đến đầu khác ở giữa không gian nào đó.
3 : đâm ngang, chọc ngang
어떤 공간의 가운데를 지나서 가다.
Đi qua giữa không gian nào đó.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
서울을 가로지르는 한강에는 다리여러 가로놓여 있다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
운동장을 가로지르다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
작은 배가 강을 가로지르며 유유히 떠내려간다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 가로지르다 :
    1. gác ngang, cắm ngang
    2. vắt ngang
    3. đâm ngang, chọc ngang

Cách đọc từ vựng 가로지르다 : [가로지르다]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.