Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 216 kết quả cho từ :
2
Phụ tố - 접사

Nghĩa

1 : vùng, khu vực
‘범위’ 또는 ‘그 범위에 속하는 지역’의 뜻을 더하는 접미사.
Hậu tố thêm nghĩa 'phạm vi' hay 'khu vực thuộc về phạm vi đó'.

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
권 - 圈
khuyên , quyển
가시
tầm mắt
경제
khu vực kinh tế
공산
khối cộng sản
-
vùng, khu vực
khu vực, lĩnh vực
ngoại vi, ngoài khu vực, ngoài lĩnh vực
금융
khu vực tài chính
당선
phạm vi trúng cử, phạm vi chuẩn y
대기
bầu khí quyển
동구
khu vực Đông Âu
문화
vùng văn hóa
khu vực kinh doanh, khu vực buôn bán
순위
phạm vi đạt giải
안정
vùng an toàn
운동
nhóm vận động, tổ chức vận động
정치
khu vực chính trị
최하위
vị trí thấp nhất, phạm vi ở tiêu chuẩn thấp nhất
수도
Vùng thủ đô
수도2
Khu vực thủ đô
상위
phạm vi thuộc vị trí cao, phạm vi thuộc địa vị cao
생활
khu vực sinh hoạt, khu vực sống
성층
tầng bình lưu
세력
khu vực quyền lực
세력2
lãnh địa
수도
vùng thủ đô
phe đối lập
역세
khu vực quanh ga
우승
danh sách tiềm năng, vùng ứng cử viên nặng ký
일일생활
phạm vi sống thường nhật
제도
sự thuộc chế độ cũ, thuộc tập quán cũ

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 권 :
    1. vùng, khu vực

Cách đọc từ vựng 권 : Không có phần phát âm cho từ vựng này. Nhưng bạn có thể phát âm thanh trong ứng dụng

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.