Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 3 kết quả cho từ : 빨리다
빨리다1
Động từ - 동사

Nghĩa

1 : hút, mút
액체나 기체가 입 속으로 들어가다.
Chất lỏng hay chất khí đi vào trong miệng.
2 : bị lấy mất, bị cuỗm mất
소중한 것을 남에게 빼앗기다.
Bị người khác cướp đi thứ quý trọng.
3 : bị cuốn hút
무언가에 깊이 이끌리다.
Bị lôi kéo sâu vào điều gì đó.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
가교 공사 끝나면 차들이 강을 빨리 건너갈 수 있다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
가급적 빨리하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
나는 빨리 교실 도착하기 위해 운동장을 가로질러 뛰어갔다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
개구리는 가만히다가 벌레가까이 오면 재빨리 혀를 날려서 잡아먹는다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
가부간 이 문제 빨리 처리하도록 합시다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
내리막길에서 가속이 붙은 자전거더욱 빨리 달려 내려갔다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
수영을 할 때 앞쪽으로 가속하여 나아가려면 팔을 더 빨리 움직여야 한다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
초고는 빨리 썼는데 가필이 생각보다 오래 걸렸어요.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
각자가 맡은 역할열심히 해서 일이 생각보다 빨리 끝났다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
강산을 마신 환자라서 빨리 위를 세척해야 합니다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 빨리다 :
    1. hút, mút
    2. bị lấy mất, bị cuỗm mất
    3. bị cuốn hút

Cách đọc từ vựng 빨리다 : [빨리다]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?

Kết quả khác

.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.