Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 김발
김발
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : Gimbal; bè nuôi rong biển
김을 기르기 위해 씨앗을 붙여 바닷물에 담가 놓는 발.
Bè có gieo mầm giống ngâm xuống nước biển để nuôi rong biển.
2 : Gimbal; mành tre cuốn kimbap
가늘고 긴 대를 줄로 엮어서 평평하게 만든 것으로, 김밥을 단단하게 말기 위해 쓰는 물건.
Là tấm phên phẳng, rộng bản, đan bện bằng những thanh tre dài và thanh mảnh, được dùng để cuộn chặt món kimbap.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
김발감다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
김발쓰다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
김발 이용하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
김발사다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
어머니는 김발에 김과 밥, 채소 올리고 둘둘 말아 김밥을 만드셨다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
나는 김밥을 만들어 먹기 위해 슈퍼에서 김발을 샀다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
김발에 김이 붙다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
김발엮다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
김발매달다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
김발막다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 김발 :
    1. Gimbal; bè nuôi rong biển
    2. Gimbal; mành tre cuốn kimbap

Cách đọc từ vựng 김발 : [김ː빨]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.