Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 11 kết quả cho từ : 보리
보리
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : lúa mạch, bo bo
주로 밥을 지을 때 쌀과 섞는, 알갱이 가운데 선이 있는 곡물.
Loại ngũ cốc trộn vào nấu cùng gạo.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
우리 집에서는 작년보리 오십 가마 수확하였다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
보리가마니 우리 가족겨울을 나야 했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
가을보리 키우다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
가을보리 재배하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
가을보리심다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
가을보리 수확하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
가을보리를 베어내다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
아니요. 내일부터는 가을보리 씨를 뿌리다시 밭에 나가야 해요.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
농부들은 가을 추수 끝내고 가을보리심기 위해 밭을 갈았다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
봄이 되자 농부들은 작년 가을에 심은 가을보리를 수확했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 보리 :
    1. lúa mạch, bo bo

Cách đọc từ vựng 보리 : [보리]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.