Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 2 kết quả cho từ : 그러면
그러면1
Phó từ - 부사

Nghĩa

1 : nếu vậy, như vậy, vậy thì
앞의 내용이 뒤의 내용의 조건이 될 때 쓰는 말.
Từ dùng khi nội dung phía trước trở thành điều kiện của nội dung phía sau.
2 : thế thì, vậy thì
앞의 내용을 받아들이거나 그 내용을 바탕으로 하여 새로운 주장을 할 때 쓰는 말.
Từ dùng khi chấp nhận nội dung phía trước hoặc trên cơ sở nội dung đó mà đưa ra chủ trương mới.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
정말입니까? 그러면 여당보다 더 큰 야당 탄생하겠네요.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
정말입니까? 그러면 여당보다 더 큰 야당 탄생하겠네요.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
그러면 자료외부 유출될 수도 있습니다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
그러면 굴착을 해서 지하군사 기지 건설하는 것이 좋을 것 같습니다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
재료 준비가 다 됐습니다. 그러면 뭐부터 시작하면 될까요?
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
준비가 끝났나요? 그러면 이제 출발하겠습니다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
그러면 내가 미쳤다는 거야?
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
그러면 이만 들어가 보겠습니다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
그러면 잘못했다고 싹싹 빌어야지.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 그러면 :
    1. nếu vậy, như vậy, vậy thì
    2. thế thì, vậy thì

Cách đọc từ vựng 그러면 : [그러면]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?

Kết quả khác

.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.