Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 6 kết quả cho từ : 경주
경주1
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : Gyeongju; Khánh Châu
경상북도의 동남부에 있는 시. 오랫동안 신라의 수도였고 많은 문화유산이 있어 유명한 관광 도시이다.
Thành phố nằm ở phía Đông Nam tỉnh Gyeongsangbuk là thủ đô của nhà nước Silla trong suốt một thời gian dài, có nhiều di sản văn hóa và là một thành phố du lịch nổi tiếng.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
결승선에 경주마가 들어오경마에 이긴 사람들과 진 사람들은 희비 엇갈렸다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
경주마들은 경마장을 힘차게 질주하고 있었고, 관객들은 환호를 했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
경주에서 우승하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
경주 참가하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
경주를 하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
경주 벌이다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
이번 운동회에서 이어달리기 경주가장 재미있었다며?
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
고속도로에서 자동차들이 경주를 하듯이 빠르게 달리고 있다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
경주 출전한 말들은 있는 힘을 다해 달리고 있었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
힘이 경주되다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
경 - 慶
khanh , khánh , khương
niềm vui kép, sự thuận lợi kép, song hỷ
điềm lành, sự thuận lợi
사스럽다
vui mừng, vui sướng
상남도
Gyeongsangnam-do, tỉnh Gyeongsang Nam
상도
Gyeongsang-do, tỉnh Gyeongsang
상북도
Gyeongsangbuk-do, tỉnh Gyeongsang Bắc
조사
việc hiếu hỷ
Gyeongju; Khánh Châu
주 불국사
Chùa Phật Quốc ở Gyeongju
sự chúc mừng, sự chào mừng
축일
ngày lễ mừng
축하다
chúc mừng, chào mừng
희궁
Gyeonghui-gung; cung Khánh Hi
ngày quốc khánh
Changgyeonggung; cung Changgyeong
주 - 州
châu
Gyeongju; Khánh Châu
불국사
Chùa Phật Quốc ở Gyeongju
Gwangju; Quang Châu
연해
yeonhaeju; vùng Maritime của Siberia
지사
thống đốc bang
Jejudo; tỉnh Jeju, tỉnh Tế Châu
Jejudo; đảo Jeju, đảo Tế Châu
특별자치도
Jejuteukbyeoljachido; tỉnh tự trị Jeju

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 경주 :
    1. Gyeongju; Khánh Châu

Cách đọc từ vựng 경주 : [경ː주]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.