Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 310 kết quả cho từ :
2
Danh từ phụ thuộc - 의존명사

Nghĩa

1 : trong lúc, trong khi
어떤 일이 일어나는 때나 시간과 시간의 사이.
Khoảng giữa thời gian hoặc thời gian mà việc nào đó xảy ra.
2 : trong lúc
어떤 일을 할 만한 잠시 동안의 시간.
Khoảng thời gian ngắn đáng để làm được việc gì đó.

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 결 :
    1. trong lúc, trong khi
    2. trong lúc

Cách đọc từ vựng 결 : [결]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.