Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 17 kết quả cho từ : 역하다
역하다
Tính từ - 형용사

Nghĩa

1 : nôn nao
토할 것처럼 속이 울렁거리다.
Trong bụng khó chịu như sắp ói.
2 : khó chịu, khó ưa
마음에 들지 않아 기분이 나쁘고 싫다.
Vì không hài lòng nên tâm trạng không vui và ghét.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
팀의 주장각각선수를 이어 주는 가교가 되어 팀을 하나로 만드는 역할을 한다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
친구는 나와 여자 친구 화해하게주어 사랑가교 역할을 하였다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
역할을 가로맡다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
승규가 나의 반장 역할을 가로맡은 것 같아서 기분이 나쁘다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
그는 이번 연극에서 주인공 친구잠시 나오는 가벼운 역할을 맡았다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
커피의 카페인 성분졸음을 쫓는 각성제 역할을 한다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
각자가 맡은 역할열심히 해서 일이 생각보다 빨리 끝났다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
역할을 감당하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
역 - 逆
nghịch , nghịnh
sự lợm giọng, sự buồn nôn, sự nôn nao
đại nghịch
하다
thân thiết, gần gũi, thân tình
sự phản nghịch, sự phản bội
2
sự làm phản, sự tạo phản
kẻ phản nghịch, kẻ phản bội
tội phản bội, tội phản nghịch
하다2
làm phản, tạo phản
sự phản nghịch, sự mưu phản, sự phiến loạn
kẻ phản nghịch, kẻ mưu phản, kẻ phiến loạn
작용
tác dụng ngược
người nổi loạn, người chống đối
sự đảo ngược, sự lật ngược
전되다
bị đảo ngược, bị lật ngược, được đảo ngược, được lật ngược
전승
trận chiến thắng ngược dòng
전승하다
chiến thắng ngược dòng
전패
sự đảo ngược thành thất bại
전패하다
nghịch chiến bại
전하다
đảo ngược, lật ngược
sự giận dữ, cơn thịnh nộ
추적하다
truy tìm ngược lại
gió ngược
2
nghịch cảnh, ngang trái
하다2
khó chịu, khó ưa
sự ngược hướng, sự ngược chiều
행되다
bị ngược hướng, bị ngược chiều
행하다
đi ngược, trái ngược
효과
kết quả trái ngược
sự chống đối, sự chống lại
하다
chống đối, chống lại
-
ngược
(sự) nghịch, trái ngược
겹다
buồn nôn
겹다2
buồn nôn, ghê tởm
nghịch cảnh
sự đánh trả, sự tấn công lại
(sự) ngược sáng
기능
hiệu quả ngược
sự chảy ngược
2
sự ngược dòng
류하다
chảy ngược
방향
hướng ngược lại
sự ngược đời, lời nói ngược đời
2
nghịch thuyết
설적
tính phản biện, tính đảo ngược
설적
mang tính nghịch thuyết
수입
sự nhập khẩu lại, sự tái nhập khẩu
수출
sự xuất khẩu lại, sự tái xuất
trình tự ngược
sự phản công
이용하다
sử dụng trái mục đích

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 역하다 :
    1. nôn nao
    2. khó chịu, khó ưa

Cách đọc từ vựng 역하다 : [여카다]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.