Trang chủ

Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Phân tích

Đăng nhập
Có 3 kết quả cho từ : 간소화
간소화
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : sự đơn giản hóa
간단하고 소박하게 됨. 또는 그렇게 되게 함.
Sự trở nên đơn giản và đơn sơ. Hoặc việc làm cho trở nên như vậy.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
간소화하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
간소화되다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
정부는 유통 구조간소화시행하여 소매가를 낮추기 위해 노력하였다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
여러 단계진행되던 검사올해는 단 한 번으로 간소화가 되었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
예식이 간소화되다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
검사가 간소화되다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
편리하게 간소화되다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
단순하게 간소화되다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
이 카메라는 조작 방법매우 간소화되어서 초보자들도 쉽게 다룰 수 있다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
복잡하던 행정 절차가 바쁜 현대인들의 생활에 맞춰 간소화되고 있다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
간 - 簡
giản
결성
tính giản khiết, tính súc tích, tính cô đọng
소 - 素
tố
sự đơn giản hóa
화되다
trở nên đơn giản hóa
sự giản dị, sự bình dị
하다
giản dị, bình dị
kiến thức cơ bản, kiến thức nền
vật liệu, nguyên liệu
2
chất liệu, tài liệu
2
tài liệu
khí Hydro
bom hyđrô
vật liệu mới
âm tố (prosodeme)
nguyên tố
2
nguyên tố
기호
kí hiệu nguyên tố
âm tố
thường khi, thường ngày
활력
nguồn sinh khí, yếu tố tạo sinh lực
sắc tố
립자
hạt cơ bản
tranh vẽ bằng bút chì
박하다
chất phát, thuần khiết, giản dị, chân phương
sobok; áo tang, đồ tang
복하다
mặc đồ tang
số nguyên tố
tố chất
hợp chất clo
영양
chất dinh dưỡng
yếu tố
2
yếu tố nhỏ nhất
혈색
huyết sắc tố, hemoglobin
enzym, men
화 - 化
hoa , hoá
가속
sự gia tốc hóa, sự tăng tốc

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 간소화 :
    1. sự đơn giản hóa

Cách đọc từ vựng 간소화 : [간소화]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.