Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 7 kết quả cho từ : 고추
고추
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : quả ớt, trái ớt
손가락만한 크기로 처음에는 초록색이나 익으면 빨갛게 되고 매운 맛이 나는 열매.
Loại trái cây to bằng ngón tay, lúc đầu có màu xanh đến khi chín chuyển sang màu đỏ có vị cay.
2 : cơ quan sinh dục nam
(비유적으로) 어린 남자아이의 성기.
(Cách nói ẩn dụ) cơ quan sinh dục của bé trai.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
어머니는 가을볕 내리쬐는 마당에 붉은 고추 말렸다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
고추거두다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
밭이 워낙 넓어서 익은 고추를 거두는 데도 오래 걸릴 것 같다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
아니야. 고추 빛깔이 거무스름하게 변할 때까지 기다려야 해.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
어머니는 마당에 널어 놓은 고추가 비에 젖지 않도록 거적을 덮어 두었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
빨간 고추는 건조기보다는 태양열천천히려야 제맛을 낸다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
고추걷다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
올해 심은 고추 지난태풍에 견디지 못하고 다 뽑혔다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
고기는 싱싱한 상추마늘, 고추함께 한입 가득 싸 먹어야 제맛이다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
고추 만지다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 고추 :
    1. quả ớt, trái ớt
    2. cơ quan sinh dục nam

Cách đọc từ vựng 고추 : [고추]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.