Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 288 kết quả cho từ : 지다
지다1
Động từ - 동사

Nghĩa

1 : lặn
해나 달이 서쪽으로 넘어가다.
Mặt trời hay mặt trăng ngả về phía tây.
2 : tàn, lụi
꽃이나 잎이 시들어 떨어지다.
Hoa hay lá héo và rơi xuống.
3 : được chùi sạch, sạch hết
묻어 있던 얼룩 같은 것이 닦여 없어지다.
Những cái như vết bẩn bị dính được lau và biến mất.
4 : tàn, lụi tàn
불이 타 버려 없어지거나 빛이 희미해지다.
Lửa cháy hết hoặc ánh sáng mờ dần.
5 : tắt thở, ngừng (thở)
목숨이 끊어지다.
Mạng sống bị cắt đứt.
6 : tan
이슬 등이 사라져 없어지다.
Giọt sương... biến mất không còn nữa.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
주변에 있던 차들이 뒤를 쫓았고, 주택가 골목까지 이어진 추격전 끝에 겨우 멈춰 섭니다.
Những chiếc xe xung quanh đuổi theo anh, cuối cùng anh dừng lại ở cuối cuộc rượt đuổi dẫn đến con hẻm trong khu dân cư.
현장에서 붙잡힌 30대 남성면허 정지 수준만취 상태였습니다.
Một người đàn ông khoảng 30 tuổi bị bắt tại chỗ đang say rượu trong khi chưa nhận được bằng lái
경찰 조사에서 이 남성은 친구들과 술을 마시고 운전을 했다고 진술한으로 알려졌습니다.
Khi cảnh sát điều tra thấy rằng,người đàn ông  đã uống rượu với bạn bè và lái xe.
Tổng công ty Đường sắt cho biết họ sẽ xác định xem có nên báo cảnh sát đường sắt hay không sau khi tìm hiểu sự việc.
인명 피해는 없었지만, 차량 전소해 소방서 추산 3천800만 원의 재산 피해가 났습니다. 코나 EV차량에 불이 난 것은 이번이 12번째입니다.
Không có thương tích về người nhưng chiếc xe đã bị thiêu rụi, gây thiệt hại về tài sản ước tính khoảng 38 triệu won. Đây là lần thứ 12 xe Kona EV bốc cháy.
제보자  멈춘 후에도 운전석 문이 안 열리니까 조수석 문을 열고 도주를 하려고 했는데 주위 사람들이 가지고 있라고 제지를 해서….
PV Ngay cả khi dừng xe Do cửa tài xế không mở nên tôi đã mở cửa xe khách định bỏ chạy nhưng mọi người xung quanh đã ngăn cản. .
어떻게 지내셨나요?
Dạo này bạn sống thế nào ?
어느 구름속에 비가 들었는지 누가 알아
Nhũng đám mây kia mưa lúc nào ai biết 
남들은 다 좋아보여 속상해져도 슬퍼마세요
Dù cảm thấy tổn thương vì nhìn người khác có tốt hơn mình cũng đừng buồn.
거기서 거기인거지
Đây rồi
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 지다 :
    1. lặn
    2. tàn, lụi
    3. được chùi sạch, sạch hết
    4. tàn, lụi tàn
    5. tắt thở, ngừng thở
    6. tan

Cách đọc từ vựng 지다 : [지다]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.