Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 5 kết quả cho từ : 게양
게양
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : sự giương cao, sự đưa lên cao, sự kéo lên cao
깃발을 높이 닮.
Việc kéo cờ lên cao.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
게양을 하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
게양이 되다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
운동회가 벌어지고 있는 운동장에는 만국기게양이 되어 있었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
우리나라는 국가 기념일국기 게양을 한다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
게양대에 깃발달다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
게양대에 게양되다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
게양대에 걸리다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
게양대를 설치하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
국기 게양 위에 태극기 높이 걸려 있다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
게 - 揭
khế , yết
sự đưa lên, sự dán lên, sự công bố ra
시되다
được đăng lên, được đưa lên, được công bố ra
시판
bảng thông báo
시판2
bảng tin
시하다
đưa lên, đăng lên, công bố ra
sự giương cao, sự đưa lên cao, sự kéo lên cao
양대
cột cờ, trụ cờ
양되다
được giương cao, được lên cao, được kéo lên cao, được treo trên cao
양하다
giương cờ cao, kéo lên cao, treo trên cao
sự đăng bài, sự đăng tin, sự đăng ảnh
재되다
được đăng
국기 양대
kì đài, cột cờ
양 - 揚
dương
sự giương cao, sự đưa lên cao, sự kéo lên cao
cột cờ, trụ cờ
되다
được giương cao, được lên cao, được kéo lên cao, được treo trên cao
하다
giương cờ cao, kéo lên cao, treo trên cao
sự phấn khích, sự hưng phấn
되다
trở nên hưng phấn, trở nên phấn khích
하다
phấn khích, hưng phấn
sự bồi dưỡng, sự nâng cao
되다
được nâng cao, được bồi dưỡng
하다
bồi đắp, giáo dục, bồi dưỡng
국기 게
kì đài, cột cờ
득의하다
dương dương tự đắc, đắc ý, đắc chí, vêng váo, chẳng coi ai ra gì
sự tuyên dương, sự đề cao, sự làm nổi bật
sự kích thích tạo ra, sự kích thích phát triển
하다
tuyên dương, đề cao, làm nổi bật
하다
kích thích tạo ra, kích thích phát triển
(sự) dẫn nước lên, đẩy nước lên, nước bơm
수기
máy bơm nước
sự thay đổi âm điệu, ngữ điệu
việc kéo, việc trục vớt
되다
được kéo, được trục vớt
하다
kéo, trục vớt
입신명하다
lập thân rạng danh
sự tránh xa, sự hạn chế
시키다
ngăn chặn, ngăn cản, ngăn cấm
하다
tránh xa, hạn chế
의기
sự hân hoan, sự hoan hỉ
의기하다
hân hoan, sự hoan hỉ
입신
sự thành công và rạng danh
sự tán dương
되다
được tán dương

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 게양 :
    1. sự giương cao, sự đưa lên cao, sự kéo lên cao

Cách đọc từ vựng 게양 : [게ː양]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.