Trang chủ

Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Phân tích

Đăng nhập
Có 22 kết quả cho từ : 가정
가정2
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : sự giả định
사실이 아니거나 사실인지 아닌지 분명하지 않은 것을 임시로 받아들임.
Việc tạm thời chấp nhận điều không phải là sự thật hay không rõ có phải là sự thật hay không.
2 : giả thiết
논리나 수학에서 어떤 논리를 증명하기 위한 근거로 임시의 조건을 둠. 또는 그 조건.
Việc đặt điều kiện tạm thời như là căn cứ để chứng minh lập luận nào đó trong logic hay toán học. Hoặc điều kiện đó.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
가정 상담가는 예비부부에게 결혼을 하기 전에 미리 가법을 만들라고 조언했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
민준이는 가부장권위중히 여기유교가정에서 자랐다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
가스보일러에 이상이 생겨 한 가정가스 중독으로 사망사고가 생겼다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
가정에서는 집 안의 습도유지하기 위해 가습기많이 사용한다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
나는 가정 폭력 피해 여성아이들을 위한 안전 가옥공급하는 업무담당한다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
가정을 꾸리다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
가정이루다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
가정있다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
좋은 아내 덕에 행복가정을 가지고 있다는 것에 항상 감사하고 있지.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
형편이 어려워 결혼식을 올리지 못한 채 가정이루고 살고 있는 부부들도 있다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
가 - 假
giá , giả , hà
-
giả, tạm
정 - 定
đính , định
sự giả định

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 가정 :
    1. sự giả định
    2. giả thiết

Cách đọc từ vựng 가정 : [가ː정]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.