Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 달아나다
달아나다1
Động từ - 동사

Nghĩa

1 : chạy thoăn thoắt, chạy biến đi
쫓아오는 것에 잡히지 않게 빨리 가다.
Chạy nhanh để không bị cái đang đuổi theo bắt được.
2 : chạy trốn khỏi
어떠한 곳을 벗어나 도망가다.
Trốn thoát khỏi nơi nào đó.
3 : biến mất, rơi ra
있던 것이 없어지거나 붙어 있던 것이 떨어져 나가다.
Cái đang có bị mất đi hoặc cái đang gắn vào bị rời ra.
4 : biến mất, hết
어떠한 생각이나 의욕, 느낌 등이 없어지다.
Suy nghĩ, ham muốn hay cảm giác nào đó không còn.
5 : vèo qua, vụt qua
시간이 빨리 지나가다.
Thời gian trôi qua nhanh.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
누군가 내 머리를 돌로 가격하고 지갑을 뺏어 달아났다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
사방에서 화살이 날아들자 군사들은 갈팡질팡하며 흩어져 달아났다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
사방에서 화살이 날아들자 군사들은 갈팡질팡하며 흩어져 달아났다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
달아나는 범인 붙잡시민경찰서로부터 감사장을 받았다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
포로들은 곳곳에 있는 감시병 때문에 달아날 생각은 할 수도 없었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
살인을 저지르고 달아난 범인 목격했다전화강력반으로 걸려 왔다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
은행에 침입해 돈을 훔쳐 달아나는 범인들이 강력반 형사에게 붙잡혔다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
범인은 내 얼굴팔꿈치로 강타하고 돈을 훔쳐 달아났다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
허수아비가 바람에 건들건들 흔들리자 놀란 새들이 달아났다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 달아나다 :
    1. chạy thoăn thoắt, chạy biến đi
    2. chạy trốn khỏi
    3. biến mất, rơi ra
    4. biến mất, hết
    5. vèo qua, vụt qua

Cách đọc từ vựng 달아나다 : [다라나다]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.