Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 2 kết quả cho từ : 달콤하다
달콤하다1
Tính từ - 형용사

Nghĩa

1 : ngọt ngào, ngọt
맛이나 냄새가 기분 좋게 달다.
Mùi hay vị ngọt một cách dễ chịu.
2 : dịu ngọt, ngọt ngào
느낌이 좋고 기분이 좋다.
Mang lại cảm giác và trạng thái thích thú, dễ chịu.
3 : thoải mái, ấm áp
편안하고 포근하다.
Dễ chịu và ấm áp.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
나는 아이들이 먹기 좋게 인삼차감미료를 넣어 달콤한 맛이 나게 했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
나는 아이들이 먹기 좋게 인삼차감미료를 넣어 달콤한 맛이 나게 했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
지수는 연애 소설을 읽으며 달콤한 감상에 빠져들었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
이를 닦고 달콤한 오렌지 주스를 마시면 그 맛이 고약하게 느껴진다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
요즘은 소주과실음료를 섞어서 쓴맛은 줄이고 달콤한 과일 맛을 첨가한 칵테일 소주유행이다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
사과를 한 입 베어 먹으니 달콤한 과육입안가득 퍼졌다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
지수는 과일 중에서 달콤하고 상큼한 오렌지제일 좋아한다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
옥수수 가루로 만든 빵은 씹을수록 구수하고 달콤했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
우울할 땐 따뜻하고 달콤한 걸 먹으면 금방 기운이 난다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 달콤하다 :
    1. ngọt ngào, ngọt
    2. dịu ngọt, ngọt ngào
    3. thoải mái, ấm áp

Cách đọc từ vựng 달콤하다 : [달콤하다]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?

Kết quả khác

.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.