Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 난소
난소
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : buồng trứng
동물의 암컷의 생식 기관으로 난자를 만들어 여성 호르몬을 분비하는 생식 기관.
Cơ quan sinh sản của giống cái, sản xuất tế bào trứng và tiết ra hóc môn nữ.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
난소이상생기다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
난소자궁 질환가족력이 있는 경우 발병 확률이 높으므로 정기적으로 검진을 받아야 한다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
어머니는 한때 난소에 혹이 생겨서 치료를 받느라 고생하셨다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
우리는 고향이 수복되었다는 소식을 듣자마자 피난소의 짐을 싸서 고향으로 돌아왔다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
난 - 卵
côn , noãn
계란
trứng gà
계란말이
món trứng cuộn
계란빵
bánh mì trứng
계란형
hình quả trứng gà
buồng trứng
tế bào trứng, noãn
날계란
trứng gà sống, trứng gà tươi
명란
trứng cá pô-lắc
명란2
mắm trứng cá pô-lắc
명란젓
myeongranjeot; mắm trứng cá pô-lắc
배란
sự rụng trứng
수정란
trứng thụ tinh
알토란
khoai sọ bóc vỏ
알토란2
củ khoai sọ
토란
cây khoai môn, cây khoai sọ

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 난소 :
    1. buồng trứng

Cách đọc từ vựng 난소 : [난ː소]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.