Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 그득히
그득히
Phó từ - 부사

Nghĩa

1 : một cách đầy ấp
양이나 수가 정해진 범위에 아주 꽉 찬 모양.
Hình ảnh số hay lượng đầy kín trong phạm vi đã định.
2 : một cách đầy ắp
빈 곳이 없을 정도로 무엇이 아주 많은 모양.
Hình ảnh cái gì đó rất nhiều đến mức không còn chỗ trống.
3 : một cách đầy ắp
냄새나 빛, 소리 등이 공간에 아주 널리 퍼져 있는 상태.
Trạng thái âm thanh, ánh sáng hay mùi tỏa khắp không gian.
4 : một cách đầy ắp
어떤 감정이나 생각이 아주 강한 모양.
Hình ảnh rất mạnh mẽ của một tình cảm hay suy nghĩ nào đó.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
어머니의 눈에는 소리없이 눈물이 그득히 괴어오르고 있었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
괜찮다고는 하지만 목소리에 실망이 그득히 차 있었어.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
나는 여자 친구정성그득히 담긴 선물감동을 받았다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
친구는 슬픔그득히 어린 표정으로 힘들게 말을 이었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
그득히 차다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
그득히 실리다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
그득히 어리다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
그득히 담기다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
그득히 나다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
그러게. 커피 향도 그득히 배어 있어서 정말 좋다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 그득히 :
    1. một cách đầy ấp
    2. một cách đầy ắp
    3. một cách đầy ắp
    4. một cách đầy ắp

Cách đọc từ vựng 그득히 : [그드키]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.