Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 그까짓
그까짓
Định từ - 관형사

Nghĩa

1 : không đáng, nhỏ nhoi, bé tí
겨우 그만한 정도의.
Ở mức độ nhỏ không đáng kể.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
그는 그까짓 일에 이렇게 풀이 죽어서 되겠냐면서 나를 위로해 주었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
지금까지도 그를 기다려 왔는데 그까짓 이틀 더 못 기다리겠습니까?
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
그는 그까짓 공부해 봤자 다 소용없다학교그만두었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
너는 대학생이 되어서 초등학생도 푸는 그까짓 문제도 못 풀어?
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gi
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 그까짓 :
    1. không đáng, nhỏ nhoi, bé tí

Cách đọc từ vựng 그까짓 : [그까짇]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.