Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 한쪽
한쪽1
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : một phía
어느 한 부분이나 방향.
Một bộ phận hay phương hướng nào.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
우리 집 개가 마당 한쪽개똥을 싸 놓았다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
한쪽 치우치지 않는 객관을 획득하려면 폭넓은 경험과 지식을 쌓아야 한다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
오늘 토론에서는 한쪽논리적근거는 들지 않고 자꾸만 견강부회 식의 억지 주장을 펼쳐 논의제대로 이루어지 못했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
나라한쪽이 결딴나지 않으면 이 전쟁은 끝이 나지 않을 것이다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
어머니는 색색옷감들을 한쪽에 잘 겹쳐 놓으셨다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
먼저 식빵 한쪽 면에 버터를 고루 바른 다음 재료를 얹으세요.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
과학 실험에서는 고무관 이용해서 한쪽에 있는 물을 다른으로 이동시킨다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
대통령은 한쪽 정당의 편만을 들지 않는 공평 정치 추구하다고 말했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
우리는 마당 한쪽과실수에 열린 복숭아를 따 먹었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
할아버지께서는 당신한쪽 눈을 잃게 된 그 괴기한 얘기를 우리에게 들려주셨다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 한쪽 :
    1. một phía

Cách đọc từ vựng 한쪽 : [한쪽]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.