Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 4 kết quả cho từ : 과시
과시
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : sự trổ tài
자신의 능력이나 솜씨 등을 자랑스럽게 드러냄.
Sự thể hiện một cách đầy tự tin năng lực hoặc tài năng của bản thân.
2 : sự khoe mẽ
자신의 힘이나 의지 등을 사실보다 과장하여 드러냄.
Sự phô trương thể hiện sức mạnh hay ý chí của bản thân hơn sự thật.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
개정안을 과시키다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
건의안을 과시키다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
국회는 공항 건립 건의안을 통과시켰다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
건재를 과시하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
성악가는 자신의 건재를 과시하듯 열정적으로 노래했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
그는 부상 후에도 훌륭한 성적 보이며 여전히 건재함을 과시했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
검문소에 있는 군인들은 장교차량은 검문을 하지 않고 그대로 과시켰다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
내가 알기에 김 씨는 값비싼 차를 살만큼 충분한 경제력이 없는데 단지 과시기 위해 외제차를 몰고 다닌다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
그는 과시욕이 있어서 고급품 걸치고 다녔다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
과 - 誇
khoa , khoả
sự phóng đại, sự khuếch đại
대망상
vọng tưởng quá mức, hoang tưởng
대망상증
chứng hoang tưởng
대하다
phóng đại, khuếch đại, khoa trương
sự trổ tài
2
sự khoe mẽ
시하다2
cường điệu, phô trương
sự khoa trương, sự phóng đại, sự cường điệu, sự thổi phồng
장되다
được (bị) thổi phồng, được (bị) cường điệu, được (bị) phóng đại
장적
tính phóng đại, tính cường điệu hóa, tính thổi phồng
장적
mang tính phóng đại, mang tính cường điệu hóa, mang tính thổi phồng
장하다
phóng đại, cường điệu hóa
시 - 示
kì , kỳ , thị
sự đưa lên, sự dán lên, sự công bố ra
되다
được đăng lên, được đưa lên, được công bố ra
bảng thông báo
2
bảng tin
하다
đưa lên, đăng lên, công bố ra
sự khải huyền, sự thiên khải
되다
được soi rạng, được thiên khải
하다
soi rạng, thiên khải
sự thông cáo, sự thông báo, sự niêm yết
되다
được thông cáo, được thông báo, được niêm yết :
하다
yết thị, cáo thị, công bố
việc ám chỉ, dấu hiệu, ám thị
사점
điểm ám chỉ, dấu hiệu, ám thị
사하다
ám chỉ, đưa ra dấu hiệu
sự thị uy, giương oai diễu võ
2
việc biểu tình
위대
đoàn biểu tình, nhóm biểu tình
위하다
thị uy, giương oai diễu võ
위하다2
biểu tình thị uy
sự thông báo chung
giá nhà nước quy định
되다
được thông báo
하다
thông báo, cáo thị
sự trổ tài
2
sự khoe mẽ
하다2
cường điệu, phô trương
sự chỉ dạy
하다
chỉ dạy, dạy bảo
하다
minh họa bằng đồ thị, vẽ đồ thị
되다
được biểu thị rõ, được ghi rõ
tính rõ ràng, tính minh bạch
một cách rõ ràng, một cách minh bạch
하다
biểu thị rõ, ghi rõ
ẩn ý, hàm ý
2
sự khải huyền
tính ẩn ý, tính hàm ẩn
mang tính ẩn ý, mang tính hàm ý
의사 표
sự trình bày ý định, sự thể hiện ý định
의사 표2
sự thể hiện ý định
sự đưa ra, sự cho thấy
2
sự nộp
되다
được đưa ra, được cho thấy
되다2
được nộp
하다
đưa ra, cho thấy
sự biểu thị
sự biểu hiện
되다
được biểu thị
되다
được biểu hiện
하다
biểu thị, biểu lộ
sự giáo huấn, sự huấn thị
2
sự nhắc nhở, sự giáo huấn
하다
giáo huấn, huấn thị
하다2
nhắc nhở, giáo huấn
chỉ thị, hướng dẫn, yêu cầu
2
sự thông báo, công văn
달되다
được chỉ thị, được hướng dẫn
달되다2
được ban hành
달하다
chỉ thị, hướng dẫn
sự thị phạm, sự làm gương
범적
tính chất thị phạm, tính chất làm gương
범적
mang tính thị phạm, mang tính làm gương
범 학교
trường thí điểm
sự bộc lộ
sự ám thị, sự ám chỉ, ám hiệu
되다
được ám chỉ, được ám thị
tính ám chỉ, tính ẩn ý
하다
ám thị, ám chỉ
ví dụ, thí dụ, mẫu
điềm báo, sự báo mộng
되다
được ví dụ, được lấy làm thí dụ
되다
được báo mộng, nhận được điềm báo
하다
dẫn ra thí dụ, lấy ví dụ
하다
thông báo trước
triễn lãm
toà nhà triển lãm, phòng triển lãm
되다
được trưng bày
vật trưng bày, vật triển lãm
phòng trưng bày, phòng triển lãm
khu triển lãm
hàng trưng bày
하다
trưng bày, triển lãm
hội chợ, triển lãm
sự cho xem
2
sự chỉ thị, chỉ thị
대명사
đại từ chỉ định
되다
được chỉ thị, được chỉ dẫn
되다2
được chỉ thị
bản chỉ thị, bản hướng dẫn
2
phần chỉ thị đạo diễn
thước, que chỉ
하다
chỉ cho thấy

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 과시 :
    1. sự trổ tài
    2. sự khoe mẽ

Cách đọc từ vựng 과시 : [과ː시]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.