Trang chủ

Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 5 kết quả cho từ : 사다
사다
Động từ - 동사

Nghĩa

1 : mua
돈을 주고 어떤 물건이나 권리 등을 자기 것으로 만들다.
Trao tiền và biến đồ vật hay quyền lợi... nào đó thành cái của mình.
2 : công nhận, đánh giá cao
다른 사람이나 어떤 일의 가치를 인정하다.
Công nhận giá trị của người khác hay việc nào đó.
3 : thuê nhân công
돈을 주고 다른 사람의 힘을 빌리다.
Đưa tiền và mượn sức của người khác.
4 : gây lên, tạo lên
다른 사람에게 어떤 감정을 가지게 하다.
Làm cho người khác có tình cảm nào đó.
5 : bao, đãi
다른 사람과 함께 먹은 음식의 값을 치르다.
Trả tiền thức ăn đã ăn cùng với người khác.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
가구점에서 가구사다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
공사판 인부들은 각목으로 만든 나무 사다에 올라서서 일을 하고 있었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
간식거리를 사다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
간편식을 사다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
갈비를 사다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
갈치를 사다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
마리다가 구이조림으로 해 먹을까?
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
공사판 인부들은 각목으로 만든 나무 사다에 올라서서 일을 하고 있었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
간식거리를 사다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
간편식을 사다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 사다 :
    1. mua
    2. công nhận, đánh giá cao
    3. thuê nhân công
    4. gây lên, tạo lên
    5. bao, đãi

Cách đọc từ vựng 사다 : [사다]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.

Hohohi đã có mặt trên app. Click để tải app hohohi cho androidiphone Kết nối với hohohi qua group "Hàn Quốc Tốc Hành"