Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 514 kết quả cho từ :
2
Phụ tố - 접사

Nghĩa

1 : cái
‘그러한 행동을 하기 위한 간단한 도구’의 뜻을 더하고 명사를 만드는 접미사.
Hậu tố thêm nghĩa 'công cụ đơn giản để thực hiện hành động như vậy' và tạo thành danh từ.
2 : kẻ, tên, đứa
‘그러한 행동을 특성으로 지닌 사람’의 뜻을 더하고 명사를 만드는 접미사.
Hậu tố thêm nghĩa 'người có đặc tính hành động như vậy' và tạo thành danh từ.

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 개 :
    1. cái
    2. kẻ, tên, đứa

Cách đọc từ vựng 개 : Không có phần phát âm cho từ vựng này. Nhưng bạn có thể phát âm thanh trong ứng dụng

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.