Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 14 kết quả cho từ : 끼다
끼다1
Động từ - 동사

Nghĩa

1 : vần tụ, giăng
구름이나 안개, 연기 등이 퍼져서 엉기다.
Mây hay sương mù, khói tỏa ra rồi tụ lại.
2 : đóng, vón, đọng
때나 먼지 등이 엉겨 붙다.
Ghét hay bụi bám vào.
3 : đóng, mọc, phủ
이끼나 녹 등이 물체를 덮다.
Rêu hay gỉ phủ lên vật thể.
4 : đọng
얼굴이나 목소리에 어떤 눈치나 분위기 등이 은근히 드러나다.
Không khí hay dấu hiệu nào đó âm thầm thể hiện trong giọng nói hay trên khuôn mặt.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
Tổng công ty Đường sắt cho biết họ sẽ xác định xem có nên báo cảnh sát đường sắt hay không sau khi tìm hiểu sự việc.
제보자  멈춘 후에도 운전석 문이 안 열리니까 조수석 문을 열고 도주를 하려고 했는데 주위 사람들이 가지고 있라고 제지를 해서….
PV Ngay cả khi dừng xe Do cửa tài xế không mở nên tôi đã mở cửa xe khách định bỏ chạy nhưng mọi người xung quanh đã ngăn cản. .
어제의 유감스런 일에 대하진심으로 미안합니다
Thành thật xin lỗi về chuyện đáng tiếc hôm qua
불편하게 해 드려 대단히 죄송합니다
Vô cùng xin lỗi vì đã làm phiền bạn
지난주 금요일부터 계속 확진자 숫자가 세 자릿수 기록하면최근 엿새 동안 합쳐서 1천 명 넘는 확진자가 나왔습니다.
Kể từ thứ Sáu tuần trước, số trường hợp được xác nhận đã tiếp tục kỷ lục ba con số, với hơn 1.000 trường hợp được xác nhận trong sáu ngày qua.
교회를 시작점으로 둔 n차 연쇄 감염도 다양한 장소에서 동시다발적으로 확산하고 있습니다.
Sự lây nhiễm dây chuyền thứ n, bắt đầu từ nhà thờ này, cũng đang lan rộng đồng thời ở nhiều nơi khác nhau.
교회에 방문했서울 세브란스 안과병원 간호사 1명이 어제(17일) 확진된 데 이어 같은 층에서 근무하는 동료추가 감염됐습니다.
Ngày hôm qua (17), một y tá tại Bệnh viện Mắt Seoul đã đến thăm nhà thờ và một đồng nghiệp làm việc cùng tầng đã bị nhiễm bệnh.
교회에 방문했서울 세브란스 안과병원 간호사 1명이 어제 17일 확진된 데 이어 같은 층에서 근무하는 동료추가 감염됐습니다.
Ngày hôm qua 17, một y tá tại Bệnh viện Mắt Seoul đã đến thăm nhà thờ và một đồng nghiệp làm việc cùng tầng đã bị nhiễm bệnh.
지난 2,3월의 신천지 집단발생 당시보다 훨씬 더 큰 위기라고 판단하고 있습니다.
Nó được đánh giá là cuộc khủng hoảng lớn hơn nhiều so với thời điểm bùng phát nhóm Shincheonji vào tháng Hai và tháng Ba.
어머니는 싼 가격에 더 좋은 물건사기 위해 하루 종일 시장을 돌아다녔다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 끼다 :
    1. vần tụ, giăng
    2. đóng, vón, đọng
    3. đóng, mọc, phủ
    4. đọng

Cách đọc từ vựng 끼다 : [끼ː다]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.