Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 3 kết quả cho từ : 향가
향가
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : Hyangga; Hương ca
신라 중기부터 고려 초기에 걸쳐 불렸던 한국 고유의 시가.
Thơ ca truyền thống Hàn Quốc được hát từ trung kì Silla tới sơ kì Goryeo.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
향가 상하두루 소통할 수 있는 노래였다는 점에서 큰 가치를 지닌다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
향가심청가판소리쌍벽으로 일컬어지는 뛰어난 작품이다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
향가는 우리나라 최초의 정형시라고 할 수 있다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gi
신라 시대에는 한자의 음과 뜻을 빌려 향가를 적었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gi
향가의 작가는 다양하지만 대부분 화랑과 승려에 의해 쓰였다고 전해진다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gi
Xem thêm ví dụ khác

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
가 - 歌
ca
ca khách
ca khúc
2
ca khúc
곡집
bộ sưu tập ca khúc
ca kịch, nhạc kịch
극단
đoàn ca kịch, đoàn nhạc kịch
ca vũ, ca múa
무단
đoàn ca múa
ca từ, lời bài hát
bài hát đại chúng, ca khúc được yêu thích
요계
giới nhạc đại chúng
요제
hội nhạc đại chúng
xướng ca, sự ca hát
창력
khả năng ca hát
tiếng reo hò
cổ ca, nhạc cổ
고려
Goryeogayo; dân ca Goryeo
고성방
tiếng hò hát lớn
bài ca của trường
quốc ca
국민
dân ca, bài ca toàn dân
quân ca
대중
ca khúc đại chúng
bài hát đám ma, nhạc đám ma
ca sĩ nổi tiếng, ca sĩ lừng danh
2
người hát hay
tính đồng quê
có tính thôn quê, mang tính đồng quê
민중
bài ca quần chúng, khúc hát quần chúng
사면초
tứ cố vô thân
thánh ca
đội thánh ca, ban thánh ca
심청
Simcheongga; Thẩm Thanh ca
애국
Aegukga; Ái quốc ca
tình ca, nhạc tình
용비어천
yongbieocheonga; Long Phi Ngự Thiên Ca
유행
bài hát thịnh hành, ca khúc thịnh hành
주제
bài hát chủ đề
changga
bài hát chúc mừng
춘향
ChunHyangga; Xuân Hương ca
Hyangga; Hương ca
하다
ngợi ca, tán dương
하다2
hưởng, thụ hưởng, tận hưởng
복음 성
thánh ca Phúc âm
bài hát ca ngợi công đức, bài ca ca ngợi công đức
승전
bài ca chiến thắng, bài ca thắng lợi
thi ca, thơ ca
2
thơ ca
응원
bài hát cổ động
이별
bài ca li biệt
자장
bài hát ru
적벽
Jeokbyeokga; Xích Bích Ca
bài hát truy điệu, bài hát đám tang
bài ngợi ca
찬불
bài hát ca ngợi đức Phật
찬송
bài thánh ca
Hyangga; Hương ca
흥부
Heungbuga; HeungBu ca
흥부
Heungbuga; HeungBu ca
향 - 鄕
hương , hướng
nhà ở quê
sự về quê
khách về quê
đường trở về quê
금의환
áo gấm quy hương, áo gấm về làng
금의환하다
áo gấm quy hương, áo gấm về làng
việc dời về quê
하다
về quê sống
đồng hương
2
người đồng hương
người đồng hương
만리타
vạn lý tha hương, đất khách quê người
nỗi nhớ quê
Hyangga; Hương ca
quê hương, bản xứ
sự mất quê hương
Người tha hương
이상
xã hội lý tưởng, xã hội không tưởng
tha hương, xứ người, quê người
살이
cuộc sống tha hương
Hyangga; Hương ca
nỗi nhớ quê, nỗi niềm quê hương
수병
bệnh nhớ nhà, bệnh nhớ quê
thôn làng, hương thôn
quê hương xứ sở, quê cha đất tổ
2
làng mạc, làng bản
토색
màu sắc địa phương

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 향가 :
    1. Hyangga; Hương ca

Cách đọc từ vựng 향가 : [향가]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?

Kết quả khác

.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.