Trang chủ

Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Phân tích

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 가부장제
가부장제
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : chế độ gia trưởng
한 집안에서 가장 나이가 많고 권위가 있는 남자가 가족을 지배하는 가족 형태.
Hình thái gia đình mà người đàn ông lớn tuổi nhất và có uy quyền trong một gia đình chi phối gia đình.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
가부장제가 사라지다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
가부장제만연하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
가부장제남아 있다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
여성 운동가들은 남성 중심가부장제강력하게 비판했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
유교적 가부장제에서는 남자 아이선호할 수밖에 없다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
가 - 家
cô , gia
부 - 父
phụ , phủ
gia trưởng
장 - 長
tràng , trướng , trường , trưởng , trượng
가부
gia trưởng
제 - 制
chế
가부장
chế độ gia trưởng

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 가부장제 :
    1. chế độ gia trưởng

Cách đọc từ vựng 가부장제 : [가부장제]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.