Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 고을
고을
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : Goeul; quận, huyện
(옛날에) 국가 기관이 있던 지방의 중심지.
(ngày xưa) Địa điểm trung tâm của các vùng (địa phương) có các cơ quan nhà nước.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
임금은 고을 원님들이 백성들을 잘 다스리고 있는지 확인하기 위해 암행어사몰래 파견했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
장이 열리는 날이면 고을 안은 매우 어수선했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
고을 모이다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
고을에 나다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
고을도령들이 어여쁘다고 소문난 낭자의 얼굴보기 위해 몰려들었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
고을에는 호랑이은혜를 갚았다는 보은 이야기 전해 내려온다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
고을 수령이 백성들에게서 수렴을 심하게 하민심 동요하였다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
민중들은 고을 수령의 포악한 행포를 견디다 못해 관가 쳐들어갔다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
고을에 새 수령이 부임했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
오, 족보를 보니 이 집안한때 고을 다스렸양반 가문이었네요.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 고을 :
    1. Goeul; quận, huyện

Cách đọc từ vựng 고을 : [고을]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.