Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 곪다
곪다
Động từ - 동사

Nghĩa

1 : có mủ, mưng mủ
상처 난 곳에 염증으로 인하여 고름이 생기다.
Mủ sinh ra do sự viêm nhiễm ở nơi có vết thương.
2 : thối nát
(비유적으로) 사회, 국가, 기관 등의 기반이 무너질 정도로 부정과 부패가 쌓이다.
(cách nói ẩn dụ) Tham nhũng và tiêu cực đầy dẫy đến mức nền tảng của xã hội, quốc gia, cơ quan... bị sụp đổ.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
비리로 곪다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
부패로 곪다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
속이 곪다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
상처가 곪다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
여드름이 곪다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
누렇게 곪다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
퉁퉁 곪다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 곪다 :
    1. có mủ, mưng mủ
    2. thối nát

Cách đọc từ vựng 곪다 : [곰ː따]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.