Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 길일
길일
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : ngày tốt, ngày đẹp, ngày lành
민속 신앙에서 크고 중요한 행사를 하기에 좋다고 여겨지는 날.
Ngày được cho rằng thuận lợi để làm một sự kiện lớn và quan trọng trong tín ngưỡng dân gian.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
내가 용하다점쟁이에게 길일을 받아 오마.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
길일 통하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
길일 택하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
길일을 잡다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
길일 고르다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
길일 가리다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
아버지는 할아버지 내외묘지 이장하기에 앞서 길일 선택하셨다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
옛날의 관료 임명 행사는 좋은 일만 있으라고 주로 길일 이루어졌다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
할아버지께서는 달력을 보시고 이사하기 좋은 길일을 골라 주셨다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
할아버지는 오행설따라 길일 택하셨다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
길 - 吉
cát
giấc mơ lành
vận may
ngày tốt, ngày đẹp, ngày lành
điềm lành, dấu hiệu tốt
cát điểu, chim may mắn
하다
may mắn, tốt lành, thuận lợi
sự may rủi
흉화복
(sự) may rủi họa phúc
하다
đại cát, đại lợi
하다
không may, đen đủi
입춘대
câu chúc xuân
cát điểu, chim may mắn
Hong Gil Dong
동전
HongGilDongjeon; truyện Hong Gil Dong

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 길일 :
    1. ngày tốt, ngày đẹp, ngày lành

Cách đọc từ vựng 길일 : [기릴]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.