Trang chủ

Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Phân tích

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 가슴둘레
가슴둘레
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : vòng ngực
가슴의 가장 굵은 부분을 둘러 잰 길이.
Độ dài đo quanh phần to nhất của ngực.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
동생은 가슴둘레, 허리둘레를 재고 교복을 맞추었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
형은 가슴둘레 치수가 큰 헐렁한 옷을 입고 다닌다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
가슴둘레재다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
가슴둘레크다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
가슴둘레작다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
선생님은 줄자로 학생들의 가슴둘레측정하고 기록하였다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
체격은 키, 몸무게, 가슴둘레, 앉은키 등의 신체 계측중심으로 평가한다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
브래지어 사이즈가슴둘레와 컵 크기구성된다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 가슴둘레 :
    1. vòng ngực

Cách đọc từ vựng 가슴둘레 : [가슴둘레]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.