Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 6 kết quả cho từ : 기운
기운1
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : khí lực, khí thế, sức lực
생물이 몸을 움직이고 활동하는 힘.
Sức mạnh mà sinh vật hoạt động và cử động thân mình.
2 : khí, sắc khí
눈에 보이지는 않지만 느껴지는 힘이나 분위기.
Sức mạnh hay bầu không khí tuy không nhìn thấy bằng mắt nhưng cảm nhận được.
3 : dấu hiệu, sắc thái
감기나 몸살 등이 걸린 것을 알 수 있게 하는 가벼운 증상.
Triệu chứng nhẹ khiến cho có thể biết đã bị mắc các bệnh như cảm hay ốm v.v...
4 : hơi rượu, hơi men, tác dụng của thuốc
약을 먹거나 술을 마신 후에 나타나는 효과나 영향력.
Hiệu quả hay sức ảnh hưởng xuất hiện sau khi uống rượu hay uống thuốc.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
그럴 땐 가물치한번 고아어 보세요. 입맛도 돋고 기운 생길 겁니다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
나는 어제 가벼운 감기 기운이 있어 일찍으로 들어왔다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
기운가시다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
지난밤에 과음한대리기운아직도 가시지 않은 채로 출근을 했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
가을비로 기운이 뚝 떨어져서 늦더위한풀 꺾였다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
기운감돌다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
기운감돌다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
기운이 세거나 약한 사람들은 귀신이 몸 안에 들어올 수가 있습니다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
할머니는 키우던 누렁이를 잡아서 기운이 없어 하는 손자에게 개고기 먹였다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
나는 개운한 조갯국으로 전날 마신 기운을 풀었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 기운 :
    1. khí lực, khí thế, sức lực
    2. khí, sắc khí
    3. dấu hiệu, sắc thái
    4. hơi rượu, hơi men, tác dụng của thuốc

Cách đọc từ vựng 기운 : [기운]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.