Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Không có kết quả.
시월
Danh từ - 명사

Ví dụ

[Được tìm tự động]
아직 시월 말인데 갑자기 날씨 추워져 사람들이 벌써 겨울옷을 입고 있다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
지난해 시월부터 이 사건대해 검찰의 내사가 이루어졌다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
시월에 들자 외투입지으면 안 될 정도날씨 쌀쌀해졌다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
김 모 씨는 교도소수감모범수로 선정되어 원래 출소일인 시월보다 사 개월 이른 이달 말에 가석방될 예정이다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
시월되다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
시월가다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
조석으로 쌀쌀한 시월이 되자 사람들의 옷차림이 두꺼워졌다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
유민이는 일 년 중 바람 선선한 시월가장 좋아한다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
이곳은 단풍이 드는 시월이면 절경이 된다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
지수는 시월 태어났다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
시 - 十
thập
구십
chín mươi, 90
구십
chín mươi, 90
구십2
thứ chín mươi
사십
bốn mươi
사십
bốn mươi
사십2
thứ bốn mươi
수십
hàng chục
수십
hàng chục
수십만
hàng trăm nghìn
수십만
Hàng trăm nghìn
mười
mười
2
thứ mười
십계명
mười điều răn của Chúa
십년감수
giảm thọ mười năm
십년감수하다
tổn thọ mười năm
십년지계
kế hoạch mười năm
십만
mười vạn, một trăm ngàn
십만
mười vạn
십부제
chế độ hạn chế đi ô tô con theo ngày chẵn lẻ
십분
vẹn mười, trọn vẹn
일반
lá lành đùm lá rách
십이월
tháng mười hai
십이지
Thập nhị chi
십이지장 궤양
bệnh viêm ruột thừa
십인십색
sự muôn hình vạn trạng, sự muôn hình muôn vẻ
십일월
tháng mười một
십일조
việc quyên góp cho nhà thờ
십자
(hình) chữ thập
십자2
cây thánh giá
십자가
thập tự giá
십자가2
cây thánh giá
십자드라이버
tuốc nơ vít bốn cạnh
십중팔구
chín trong số mười người, đại đa số
십진법
hệ thống thang thập phân, thang mười
십진수
hệ số thang mười
오십
(số đếm) năm mươi
오십
năm mươi
오십2
thứ năm mươi
오십견
bệnh viêm dính bao khớp
오십보백보
sự tương đương với nhau
적십자
chữ thập đỏ
적십자2
hội chữ thập đỏ
칠십
bảy mươi
칠십
bảy mươi
칠십2
thứ bảy mươi
팔십
tám mươi
팔십2
thứ tám mươi
백팔십도
một trăm lẻ tám độ
삼십
ba mươi
삼십
ba mươi
삼십2
thứ ba mươi
삼십육계
kế thứ ba mươi sáu, kế chuồn
육십
sáu mươi
육십
sáu mươi
육십2
thứ sáu mươi
육십갑자
lục thập hoa giáp
이십
hai mươi
이십
hai mươi
이십2
thứ hai mươi
십 - 十
thập
chín mươi, 90
chín mươi, 90
2
thứ chín mươi
bốn mươi
bốn mươi
2
thứ bốn mươi
hàng chục
hàng chục
hàng trăm nghìn
Hàng trăm nghìn
mười
mười
2
thứ mười
계명
mười điều răn của Chúa
년감수
giảm thọ mười năm
년감수하다
tổn thọ mười năm
년지계
kế hoạch mười năm
mười vạn, một trăm ngàn
mười vạn
부제
chế độ hạn chế đi ô tô con theo ngày chẵn lẻ
vẹn mười, trọn vẹn
시일반
lá lành đùm lá rách
이월
tháng mười hai
이지
Thập nhị chi
이지장 궤양
bệnh viêm ruột thừa
sự muôn hình vạn trạng, sự muôn hình muôn vẻ
일월
tháng mười một
일조
việc quyên góp cho nhà thờ
(hình) chữ thập
2
cây thánh giá
자가
thập tự giá
자가2
cây thánh giá
자드라이버
tuốc nơ vít bốn cạnh
중팔구
chín trong số mười người, đại đa số
진법
hệ thống thang thập phân, thang mười
진수
hệ số thang mười
(số đếm) năm mươi
năm mươi
2
thứ năm mươi
bệnh viêm dính bao khớp
보백보
sự tương đương với nhau
chữ thập đỏ
2
hội chữ thập đỏ
bảy mươi
bảy mươi
2
thứ bảy mươi
tám mươi
2
thứ tám mươi
백팔
một trăm lẻ tám độ
ba mươi
ba mươi
2
thứ ba mươi
육계
kế thứ ba mươi sáu, kế chuồn
sáu mươi
sáu mươi
2
thứ sáu mươi
갑자
lục thập hoa giáp
hai mươi
hai mươi
2
thứ hai mươi
월 - 月
nguyệt
개기
hiện tượng nguyệt thực toàn phần
sự cách một tháng
tháng chín
cùng tháng
trăng tròn
2
tới tháng sinh
mỗi tháng
mỗi tháng
minh nguyệt, trăng sáng
tuần trăng mật
2
thời kì trăng mật
여행
du lịch tuần trăng mật
tháng tư
생년
ngày tháng năm sinh
십이
tháng mười hai
십일
tháng mười một
오뉴
tháng năm tháng sáu, khoảng tháng năm hay tháng sáu
오뉴2
tháng năm tháng sáu, mùa hạ tháng năm tháng sáu
tháng năm
tháng
thứ hai
tháng
sự phát hành theo tháng
2
nguyệt san, tạp chí tháng
trong tháng
2
theo tháng, tháng
간지
nguyệt san, tạp chí tháng
kinh nguyệt, hành kinh
계관
vòng nguyệt quế
계관2
vòng nguyệt quế
계수
cây nguyệt quế
ánh trăng, nguyệt quang
lương tháng
급날
ngày lương, ngày lĩnh lương
급봉투
phong bì lương
급쟁이
người làm công ăn lương
급제
chế độ lương tháng
trong tháng
2
trong vòng một tháng
hàng tháng
cuối tháng
theo tháng, từng tháng
sự trả góp theo tháng
부금
tiền trả góp theo tháng
사금
học phí hàng tháng
ánh trăng
việc thuê nhà, tiền thuê nhà
2
nhà thuê, phòng thuê
세방
phòng cho thuê, phòng trọ
thu nhập tháng, lương tháng
2
việc cho vay trả góp theo tháng, nợ trả góp theo tháng
수입
thu nhập tháng, lương tháng
nguyệt thực
요병
chứng ngán ngẫm ngày thứ hai
trong tháng
hàng tháng, từng tháng; kỳ nghỉ hàng tháng
đầu tháng
trăng lên, trăng mọc
평균
bình quân tháng
tháng sáu
춘삼
tháng ba xuân
tháng bảy
tháng tám
허송세
lãng phí (thời gian)
허송세하다
lãng phí năm tháng, rong chơi tháng ngày
tháng ba
tháng sinh
năm tháng
2
tình hình
3
thời gian, thời
tháng 2
tháng 1, tháng giêng
성신
sao, trăng và mặt trời
tháng trước
tháng giêng
phong nguyệt, gió trăng
2
sự làm thơ về gió trăng
3
sự hiểu biết chút ít (cuỡi ngựa xem hoa)

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 시월 :

    Cách đọc từ vựng 시월 : [시월]

    Đánh giá phần từ vựng

    Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
    .
    Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
    .