Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 덧나다
덧나다
Động từ - 동사

Nghĩa

1 : xấu đi, tệ hơn
병이나 상처 등을 잘못 다루어 상태가 더 나빠지다.
Chữa nhầm vết thương hay bệnh nên trạng thái trở nên xấu hơn.
2 : tồi tệ hơn, xấu hơn
일을 잘못 건드려 상황이 더 나빠지다.
Tình hình trở nên xấu hơn do xử lí sai công việc.
3 : giận hơn
화난 사람을 잘못 건드려 화가 더 나다.
Nổi giận hơn do ứng xử không đúng với người đang giận.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
그는 상처 덧나지 말라고 붕대새것으로 갈고 소독을 했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
그는 상처 덧나지 말라고 붕대새것으로 갈고 소독을 했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
덧나다
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
화가 덧나다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
포악한 성격덧나다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
분노가 덧나다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
거친 성미덧나다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
지수는 흥분한 승규에게 말을 걸다가 오히려 성질을 덧나게 해싸움까지 했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
오늘도 지각을 한 최 대리를 보자, 박 과장화가 더 덧났다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 덧나다 :
    1. xấu đi, tệ hơn
    2. tồi tệ hơn, xấu hơn
    3. giận hơn

Cách đọc từ vựng 덧나다 : [던나다]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.