Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 건장하다
건장하다
Tính từ - 형용사

Nghĩa

1 : tráng kiện, cường tráng
몸이 튼튼하고 힘이 세다.
Cơ thể khỏe khoắn và có sức mạnh.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
건장한 체격청년은 커다란 짐을 가뿐하게 들고 앞서 걸었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
건장한 아버지가 어린 두 딸을 어깨 올리고 거뜬히 길을 걸어간다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
체구가 건장하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
체격이 건장하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
몸집이 건장하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
체격이 건장하고 집중력 뛰어나다는 것입니다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
가수는 건장한 경호원들의 보호를 받으며 공연장 빠져 나갔다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
그는 어깨가 넓고 키가 큰 건장한 청년이었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
건장한 경호원들이 대통령주변을 삼엄히 경호하고 있다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
남편은 타고난 기골 건장해서 크게 아픈 일도 거의 없다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
건 - 健
kiện
하다
cường tráng
sự khỏe mạnh, sức khỏe
강 관리
sự quản lý sức khoẻ
강미
vẻ đẹp khoẻ khoắn, cái đẹp khoẻ khoắn
강식
thức ăn dinh dưỡng
강식품
thực phẩm sức khoẻ
강 진단
chẩn đoán sức khoẻ
강체
cơ thể khoẻ mạnh
강하다
khỏe mạnh, khỏe khoắn
강히
một cách khoẻ khoắn, một cách khoẻ mạnh
망증
chứng đãng trí
thanh niên, trai tráng, đấng nam nhi
장하다
tráng kiện, cường tráng
sự nguyên vẹn, sự toàn vẹn, sự vẹn tròn
재하다
toàn vẹn, vẹn tròn, vẹn nguyên, nguyên vẹn
sự lành mạnh, sự trong sáng
전성
tính lành mạnh, tính vững chắc
전하다
tích cực, lành mạnh
sự chiến đấu ngoan cường, sự đấu tranh ngoan cường, tinh thần chiến đầu gan dạ
투하다
chiến đấu gan dạ, đấu tranh ngoan cường
sự bảo vệ sức khỏe, việc giữ gìn sức khỏe
trung tâm y tế cộng đồng, trạm xá, trạm y tế
sự ôn hòa, sự hiền hòa
phe ôn hòa, phái ôn hòa, đảng ôn hòa, người theo phe ôn hòa, người theo đảng ôn hòa
하다
ôn hòa, hiền hòa
장 - 壯
trang , tráng
thuốc bổ
하다
tráng kiện, cường tráng
하다
hùng vĩ, nguy nga
하다2
rất tuyệt, rất lộng lẫy
vô cùng, rất, hết sức
2
vô cùng, rất, hết sức
nhóm trẻ trung, nhóm năng động
cơ bắp vạm vỡ, người có cơ bắp vạm vỡ
cảnh tượng hùng vĩ, khung cảnh huy hoàng
2
trò cười, trò hề
tuổi đẹp nhất đời, người ở tuổi đẹp nhất đời
년기
thời kỳ của lứa tuổi đẹp nhất đời người
년층
tầng lớp ba bốn mươi
sự quả quyết, lời quả quyết
대하다
vạm vỡ, lực lưỡng
대하다2
mạnh mẽ, kiên cường
chí lớn, nghiệp lớn
렬하다
sôi sục, oanh liệt
렬히
một cách sôi sục, một cách oanh liệt
전기
tấm trải điện, chăn điện
thanh niên và trung niên
노익
sự khỏe mạnh và tráng kiện ở người già
phái bảo thủ
vẻ đẹp bi tráng
하다
hùng tráng, tráng lệ
년층
tầng lớp ba bốn mươi
tráng sỹ
Trạng nguyên
2
Đỗ đầu, người đỗ đầu
tráng đinh, trai tráng
2
thanh niên trai tráng
sàn lót ván
2
giấy lót sàn
하다
tài giỏi
một cách ưu tú, một cách vượt trội
2
hết sức
천하
tráng sĩ thiên hạ
호언
lời nói khăng khăng

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 건장하다 :
    1. tráng kiện, cường tráng

Cách đọc từ vựng 건장하다 : [건ː장하다]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.