Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 간택하다
간택하다
Động từ - 동사

Nghĩa

1 : chọn hoàng hậu, chọn thê tử
(옛날에) 왕이나 왕자의 배우자를 선택하다.
Chọn vợ cho vua hay hoàng tử (vào thời xưa).

Ví dụ

[Được tìm tự động]
중전을 간택하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
왕후를 간택하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
왕비를 간택하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
왕실에서는 자신들의 정치적 목적에 맞는 사람중전으로 간택하기도 했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
왕비를 간택하는 과정대개차례심사 과정 거쳐 이루어졌다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
규수를 정실 간택하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
후궁을 간택하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
중전을 간택하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
왕후를 간택하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
간 - 揀
giản , luyến
(sự) chọn hoàng hậu, chọn thê tử
택하다
chọn hoàng hậu, chọn thê tử
sự phân tỏ, sự phân biệt
2
sự phân biệt, sự phân định
되다
được phân tỏ, phân biệt được
되다2
được phân biệt
하다
phân biệt, phân tỏ
하다2
phân biệt, phân định

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 간택하다 :
    1. chọn hoàng hậu, chọn thê tử

Cách đọc từ vựng 간택하다 : [간ː태카다]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.