Trang chủ

Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 45 kết quả cho từ : 바람
바람3
Danh từ phụ thuộc - 의존명사

Nghĩa

1 : do, vì
뒷말의 이유나 원인을 나타내는 말.
Từ thể hiện lí do hay nguyên nhân của vế sau.
2 : với bộ dạng (...)
그 옷차림을 나타내는 말.
Từ thể hiện cách ăn mặc.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
가공할 만한 눈바람에 눈을 제대로수조차 없었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
전봇대가 쓰러져 길에 가로누워 있는 바람학교까지 돌아서 가야 했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
바람을 가르다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
바람이 불자 촛불가물가물 금방이라도 꺼질 것 같다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
바람강하게 불자 촛불가물가물한다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
바람이 불자 나뭇잎들이 가벼이 흔들렸다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
바람이 가볍다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
가볍게 바람불다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
선선한 바람이 가볍게 불어 산책하기에 딱 좋은 날씨였다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
가벼운 바람에 들에 핀 코스모스하늘거렸다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 바람 :
    1. do, vì
    2. với bộ dạng ...

Cách đọc từ vựng 바람 : [바람]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.

Hohohi đã có mặt trên app. Click để tải app hohohi cho androidiphone Kết nối với hohohi qua group "Hàn Quốc Tốc Hành"