Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 28 kết quả cho từ : 고리
고리1
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : móc xích, mắt xích
긴 쇠붙이나 줄, 끈을 둥글게 이어서 만든 물건.
Vật làm bằng cách nối tròn những dây, sợi hay móc sắt dài.
2 : móc xích, sợi dây ràng buộc
(비유적으로) 사람, 사물, 사실 등을 서로 연결해 주는 것.
(cách nói ẩn dụ) Việc kết nối người, sự vật hay sự thật với nhau.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
여대생들 서넛가판 앞에 서서 고리 고르고 있다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
고리에 걸리다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
고리걸다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
고리 잡아당기다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
고리들다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
어부는 고리밧줄에 걸어 배가 떠내려가지 않게 배를 고정했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
할머니는 생선고리에 걸어 햇볕이 잘 드는 곳에 말리셨다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
앵무새 부리는 끝이 꼬부라져고리 모양으로 생겼다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
조그만 고리에는 방 열쇠가 걸려 있었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
아내가 명주 치마저고리 한 감을 끊어 바느질집에 맡겼다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 고리 :
    1. móc xích, mắt xích
    2. móc xích, sợi dây ràng buộc

Cách đọc từ vựng 고리 : [고리]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.