Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 습진
Chủ đề : Da liễu
습진
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : bệnh chàm, chứng Eczema
피부가 벌겋게 붓고 물집이나 고름 같은 것이 생기며 가려운 증상이 나타나는 피부병.
Bệnh ngoài da với triệu chứng da sưng đỏ, ngứa và xuất hiện bọng nước hay có mủ.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
지수는 맨손으로 설거지를 하면 손에 습진 생겨서고무장갑을 끼고 했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
습진 걸리다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
습진 치료하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
습진 예방하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
습진 생기다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
습진 발생하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
습진낫다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
습진나다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
기저귀를 자주 갈아주면 아기 엉덩이습진 생기는 것을 막을 수 있다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
세제를 사용한 뒤 손을 잘 씻지 않으면 세제가 남아 습진 일으킨다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
습 - 濕
chập , sấp , thấp
máy tạo hơi ẩm
độ ẩm, hơi ẩm
độ ẩm
도계
máy đo độ ẩm, đồng hồ đo độ ẩm
cách làm ẩm
vùng đất ẩm
bệnh chàm, chứng Eczema
하다
ẩm ướt, ẩm thấp
sự chống ẩm
하다
ẩm thấp, ẩm ướt
하다2
ảm đạm, hoang vắng
sự hút ẩm, sự chống ẩm
máy hút ẩm
하다
lạnh và ẩm
하다
ẩm ướt, ẩm

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 습진 :
    1. bệnh chàm, chứng Eczema

Cách đọc từ vựng 습진 : [습찐]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.