Trang chủ

Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Phân tích

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 가로무늬
가로무늬
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : hoa văn ngang
가로로 나 있는 무늬.
Hoa văn dàn ngang.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
지수는 흰 색 바탕에 검은 색 가로무늬 티셔츠를 입었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
가로무늬넣다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
갈색 등에 검은 가로무늬가 있는 꿀벌이 꽃 위에 앉아 있다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
가로무늬있다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 가로무늬 :
    1. hoa văn ngang

Cách đọc từ vựng 가로무늬 : [가로무니]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.