Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 먹지
먹지
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : giấy cacbon, giấy than
아래위로 종이를 대고 눌러 써서 복사를 하도록 만든 검은 칠을 묻힌 종이.
Loại giấy nhuộm mực được làm ra dùng để giữa một lớp giấy ở trên và ở dưới để khi viết lên thì có thể copy.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
의사는 수술 후에 가스가 나올 때까지 음식먹지 못하게 했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
유민이는 살을 빼야 한다는 강박적인 생각에 빠져 아무것먹지 않았다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
민준이는 특유의 향과 독특한때문처음에는 갓김치먹지 못했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
유민이는 살을 빼야 한다는 강박적인 생각에 빠져 아무것먹지 않았다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
거식증 환자음식먹지 못할 뿐만 아니소화 시키지 못한다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
이틀 동안 아무것먹지 못한 나는 눈앞음식들을 게걸스럽게 먹었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
얼마 남지 않은 음식고나마 상해서 먹지 못했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
케이크가 고대로은 것을 보니 아무먹지은 것 같다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
고렇듯 밥을 잘 챙겨 먹지 않으면 몸을 망치게 된다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
지 - 紙
chỉ
trang phụ
감광
giấy cảm quang
giấy in báo
겉표
bìa ngoài
골판
giấy bìa cứng có nếp gấp
광고
giấy quảng cáo, tờ quảng cáo
교정
giấy in bản sửa
giấy đáp án
도배
giấy dán tường
도화
giấy đồ họa, giấy vẽ
miếng (nhãn, tem)
2
thủ công, trò xếp giấy
2
vết nhơ, tiếng xấu
2
giấy cảnh cáo, biên lai phạt
2
sự từ chối, sự khước từ
치기
Ttakjichigi; Trò chơi ném Ttakji
마분
giấy bồi, giấy thô
giấy cacbon, giấy than
메모
giấy nhớ, giấy ghi chú
모조
giấy da mịn
문제
giấy đề thi, đề thi
문풍
munpungji; giấy dán cửa
물휴
khăn giấy ướt, khăn giấy nước
trang rời, trang riêng biệt
비닐봉
bao ni lông, túi ni long, túi bóng
설문
bảng hỏi, phiếu thăm dò, phiếu khảo sát
cái ví, ví cầm tay
앞표
bìa trước (của sách)
오선
giấy khuông nhạc
위조
tiền giả, tiền rởm
은박
giấy bạc
주간
báo tuần
점토
đất sét, đất nặn
mảnh giấy, mẩu giấy, giấy nhớ
2
mảnh giấy, mẩu giấy
투표
lá phiếu
giấy phế liệu, giấy vụn
2
giấy không hợp quy cách
2
bản viết lỗi
văn viết thư
giấy viết thư
thùng thư, hộp thư, hòm thư
폐휴
giấy bỏ, giấy rác
포장
giấy gói đồ
trang bìa, bìa sách
학습
tài liệu học ở nhà
화장
giấy trang điểm
화장2
giấy vệ sinh
답안
bản đáp án, tờ đáp án, giấy đáp án
giấy trắng
2
giấy trắng, giấy trống
3
tờ giấy trắng, trang giấy trắng
4
sự trắng trơn
5
chí công vô tư
상태
tình trạng giấy trắng, tình trạng giấy trống
상태2
trạng thái trống trơn, trạng thái trống rỗng
상태3
trạng thái trắng trơn, trạng thái trống trơn
상태4
trạng thái chí công vô tư, trạng thái công bằng
trang giấy trắng
2
tờ giấy trắng
sự trắng trơn hóa, sự trống trơn hóa
2
sự nguyên sơ hóa
3
sự công bằng hóa, sự công minh hóa
화되다
trở nên trắng như tờ giấy trắng
화되다2
như tờ giấy trắng, nguyên sơ
화되다3
như giấy trắng, trắng trơn
화하다
trắng trơn hóa, trống trơn hóa
화하다3
công bằng hóa, công minh hóa
giấy dán tường
bao, túi
2
gói, túi
giấy màu
셀로판
giấy bóng kính
시험2
giấy quỳ, giấy thí nghiệm
신문
giấy báo, tờ báo
원고
giấy kẻ ô
위문편
thư động viên
이면
giấy tận dụng
인화
giấy in ảnh
sự chế tạo giấy
조간
báo buổi sáng
-
giấy
-2
báo
cái ví, cái bóp
mặt giấy
2
mặt giấy, mặt báo
물포
cửa hàng kinh doanh giấy
bài vị
mặt báo
tiền giấy
필묵
giấy bút mực
질문
bảng hỏi
창호
changhoji; giấy dán cửa
켄트
giấy can
Hanji; giấy truyền thống của Hàn Quốc
Hanji; giấy truyền thống của Hàn Quốc
giấy vụn, giấy rác
2
khăn giấy, giấy lau
thùng rác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 먹지 :
    1. giấy cacbon, giấy than

Cách đọc từ vựng 먹지 : [먹찌]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.