Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 낚아채다
낚아채다
Động từ - 동사

Nghĩa

1 : chộp lấy, vồ lấy, túm lấy
무엇을 갑자기 세차게 잡아당기다.
Đột nhiên chộp lấy và kéo mạnh cái gì.
2 : cướp lấy, giật lấy
남의 것을 재빨리 빼앗거나 가로채다.
Giành lấy hay cướp đi cái của người khác.
3 : lôi kéo
어떤 사람을 자신의 뜻대로 끌어 두다.
Lôi kéo người nào đó theo ý mình.
4 : cướp lời
남의 말이 끝나자마자 말하거나 남이 말을 하는 도중에 끼어들다.
Nói ngay khi kẻ khác dứt lời hoặc xen vào khi người khác đang nói.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
손님을 낚아채다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
선수를 낚아채다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
승규는 친구들에게 어제 자신클럽에서 낚아챈 미녀대해 계속 이야기하고 있었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
감독은 좋은 신입 선수먼저 낚아채기 위해 운동장유심히 바라보고 있었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
건너 빵집에서는 시식 코너사람들을 끌어 손님을 낚아채 갔다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
가방을 낚아채다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
소매치기는 은행에서 나오는 여자핸드백을 낚아챈 후 달아났다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
재빨리 낚아채다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 낚아채다 :
    1. chộp lấy, vồ lấy, túm lấy
    2. cướp lấy, giật lấy
    3. lôi kéo
    4. cướp lời

Cách đọc từ vựng 낚아채다 : [나까채다]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.